Bài giảng Toán Lớp 3 - Bài: Luyện tập (Trang 145) - Nguyễn Thị Thúy Hằng
1) Đọc các số sau : 86 030 ; 60 005
2)Viết các số sau :
- ba mươi lăm nghìn hai trăm
-Năm mươi bảy nghìn không trăm mười
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 3 - Bài: Luyện tập (Trang 145) - Nguyễn Thị Thúy Hằng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 3 - Bài: Luyện tập (Trang 145) - Nguyễn Thị Thúy Hằng

Lớp 3 Nhiệt liệt chào mừng các thầy, cô giáo về dự giờ Gi¸o viªn: NguyÔn ThÞ Thóy H»ng 2)Viết các số sau : ba mươi lăm nghìn hai trăm Năm mươi bảy nghìn không trăm mười 1) Đọc các số sau : 86 030 ; 60 005 62 007 71 010 Viết số 16 305 16 500 Đọc số 62 070 Mười sáu nghìn ba trăm linh năm 1 Viết (theo mẫu) : 71 001 Tám mươi bảy nghìn Tám mươi bảy nghìn năm trăm Tám mươi bảy nghìn không trăn linh một Tám mươi bảy nghìn một trăm linh năm Tám mươi bảy nghìn một trăm mười lăm 87 115 Viết số Đọc số 2 Viết (theo mẫu) : 3 Mỗi số ứng với vạch thích hợp nào? 10 000 12 000 15 000 14 000 17 000 18 000 A B C D E G H I K 10 000 13 000 16 000 4 Tính nhẩm: 4000 + 500 = 6500 - 500 = 300 + 2000 x 2 = 1000 + 6000 : 2 = 4000 – ( 2000 – 1000 ) = a) b) 4000 – 2000 + 1000 = 8000 – 4000 x 2 = (8000 – 4000) x 2 = 4500 6000 4300 4000 3000 3000 0 0 8000
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_3_bai_luyen_tap_trang_145_nguyen_thi_thuy.ppt