Bài giảng Toán Lớp 4 - Bài: Luyện tập - Nguyễn Thanh Hiền - Năm học 2009-2010

Trong các số 3451; 4563; 2050; 2229; 3576; 66816.

a)Số nào chia hết cho 3 ?

+ Các số chia hết cho 3 là : 4563; 2229;3576;66816.

b) Số nào chia hết cho 9?

+ Các số chia hết cho 9 là :4563; 66816.

c) Số nào chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 ?

+ Các số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 là : 2229; 3576.

ppt 12 trang Bình Lập 06/04/2024 540
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 4 - Bài: Luyện tập - Nguyễn Thanh Hiền - Năm học 2009-2010", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 4 - Bài: Luyện tập - Nguyễn Thanh Hiền - Năm học 2009-2010

Bài giảng Toán Lớp 4 - Bài: Luyện tập - Nguyễn Thanh Hiền - Năm học 2009-2010
Phòng Giáo dục & Đào tạo Quận Gò Vấp 
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ HOÀN 
TOÁN - 4 
Năm học 2009 – 2010 
Giáo viên thực hiện : Nguyễn Thanh Hiền 
Kiểm tra bài cũ 
Các dấu hiệu chia hết cho 2; cho 5; cho 9 và cho 3 
Trò chơi “ Kết bạn ” 
Bước 1: Ghi số mình thích vào giấy và cho biết số đó chia hết cho mấy . 
Bước 2 : Đổi với bạn nhờ bạn ghi tiếp số tùy thích ( cùng dấu hiệu chia hết như số trước đó ). 
Bước 3 : Hết thời gian 3 phút , ai có giấy viết được nhiều số đúng nhất thì thắng . 
Kiểm tra bài cũ 
Các dấu hiệu chia hết cho 2; cho 5; cho 9 và cho 3 
Nhóm 2 : Thi đua nêu ghi nhớ 
Nêu ghi nhớ dấu hiệu chia hết cho 2. 
Nêu ghi nhớ dấu hiệu chia hết cho 5. 
Nêu ghi nhớ dấu hiệu chia hết cho 9. 
Nêu ghi nhớ dấu hiệu chia hết cho 3 
Luyeän taäp 
Bài mới 
HOAÏT ÑOÄNG 1 
Dấu hiệu chia hết cho 9 và 3 
Trong các số 3451; 4563; 2050; 2229; 3576; 66816. 
Số nào chia hết cho 3 ? 
	 + Các số chia hết cho 3 là : 4563; 2229;3576;66816. 
b) Số nào chia hết cho 9? 
	 + Các số chia hết cho 9 là :4563; 66816. 
c) Số nào chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 ? 
	+ Các số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 là : 2229; 3576. 
Bài 1: 
Hoạt động 2: 
Dấu hiệu chia hết cho 9 ; cho 3 và cho 2 
Bài 2 : 
Tìm chữ số thích hợp để viết vào ô trống sao cho : 
94  chia hết cho 9. 
 945. 
2 5 chia hết cho 3. 
225; 255; 285. 
c) 76  chia hết cho 3 và chia hết cho 2 . 
762; 768. 
Hoạt động 3 
Dấu hiệu chia hết cho 9 ; cho 3 ; cho 2 và cho 5 
Bài 3: 
Câu nào đúng , câu nào sai ? 
Số 13 465 không chia hết cho 3 
Số 70 009 chia hết cho 9. 	 
Số 78 435 không chia hết cho 9. 
Số có chữ số tận cùng là 0 thì vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5. 	 
Đ 
Đ 
S 
S 
Củng cố : 
Trò chơi “ Nhanh tay , lẹ mắt ” 
Với bốn chữ số 0; 6; 1; 2. 
Hãy viết ít nhất ba số có ba chữ số ( ba chữ số khác nhau ) và chia hết cho 9. 
	 (612; 621; 126; 162; 216; 261). 
Hãy viết một số có ba chữ số ( ba chữ số khác nhau ) chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9. 
	(120; 102; 210; 201) 
Daën doø : 
Ôn lại ghi nhớ về dấu hiệu chia hết . 
Chuẩn bị tiết 90 : Luyện tập chung . 

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_lop_4_bai_luyen_tap_nguyen_thanh_hien_nam_hoc.ppt