Bài giảng Toán Lớp 5 - Tiết 66: Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phân

Khi chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà còn dư, ta tiếp tục chia như sau:
Viết dấu phẩy vào bên phải số thương.
Viết thêm vào bên phải số dư một chữ số 0 rồi chia tiếp.
Nếu còn dư nữa, ta lại viết thêm vào bên phải số dư mới một chữ số 0 rồi tiếp tục chia, và có thể cứ làm như thế mãi.
ppt 12 trang Bình Lập 06/04/2024 440
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Tiết 66: Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phân", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Tiết 66: Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phân

Bài giảng Toán Lớp 5 - Tiết 66: Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phân
Tính nhẩm 
43,5 : 10 
Kiểm tra bài cũ 
 Toán 
0,65 x 0,1 
432,8 : 100 
73,4 x 0,001 
998,8 : 1000 
123,4 x 0,01 
= 4,35 
= 0,065 
= 4,328 
= 1,234 
= 0,9988 
= 0,0734 
Kiểm tra bài cũ 
13 : 5 = 
2 ( dư 3 ) 
Toỏn 5 
Chia một số tự nhiờn cho một số tự nhiờn mà thương tỡm được là một số thập phõn 
 Ví dụ 1 : Một cái sân hình vuông có chu vi 27m. Hỏi cạnh của sân dài bao nhiêu mét? 
27 : 4 = ? ( m ) 
Chia một số tự nhiờn cho một số tự nhiờn mà thương tỡm được là một số thập phõn 
27 : 4 = ? (m) 
0 
0 
Vậy: 27 : 4 = 6,75 (m) 
27 4 
3 
0 
2 
6 
, 
7 
5 
(m) 
Chia một số tự nhiờn cho một số tự nhiờn mà thương tỡm được là một số thập phõn 
Thụng thường ta đặt tớnh rồi làm như sau: 
1. Vớ dụ 1: 
Một cỏi sõn hỡnh vuụng cú chu vi 27m. Hỏi cạnh của cỏi sõn dài bao nhiờu m? 
Ta thực hiện phộp chia: 27 : 4 = ? (m) 
27 
4 
6 
, 
7 
5 
3 
0 
2 
0 
0 
 27 chia 4 được 6, viết 6; 
 6 nhõn 4 bằng 24; 27 trừ 24 bằng 3 viết 3. 
 Để chia tiếp, ta viết dấu phẩy vào bờn phải 6 
30 chia 4 được 7, viết 7; 
7 nhõn 4 bằng 28; 30 trừ 28 bằng 2, viết 2. 
 Viết thờm chữ số 0 vào bờn phải 2 được 20; 
5 nhõn 4 bằng 20; 20 trừ 20 bằng 0, viết 0. 
Vậy 27 : 4 = 6,75 (m) 
(m) 
và viết thờm chữ số 0 vào bờn phải 3 được 30 
20 chia 4 được 5, viết 5. 
Chia một số tự nhiờn cho một số tự nhiờn mà thương tỡm được là một số thập phõn 
Viết dấu phẩy vào bên phải số thương. 
Khi chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà còn dư, ta tiếp tục chia như sau: 
 Viết thêm vào bên phải số dư một chữ số 0 rồi chia tiếp. 
 Nếu còn dư nữa, ta lại viết thêm vào bên phải số dư mới một chữ số 0 rồi tiếp tục chia, và có thể cứ làm như thế mãi. 
Chia một số tự nhiờn cho một số tự nhiờn mà thương tỡm được là một số thập phõn 
Ví dụ 2 : 43 : 52 = ? 
43,0 52 
0 
, 
4 
0 
8 
3 
6 
2 
1 
Khi chia 1 số tự nhiên cho 1 số tự nhiên mà số bị chia bé hơn số chia ta làm như sau: 
Chuyển số bị chia thành số thập phân. 
Đặt tính rồi tính như phép chia số thập phân cho số tự nhiên. 
Chia một số tự nhiờn cho một số tự nhiờn mà thương tỡm được là một số thập phõn 
 Chuyển 43 thành 43,0 
 Đặt tớnh rồi tớnh như phộp chia 43,0 : 52 
(chia số thập phõn cho số tự nhiờn) 
	Khi chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà còn d ư ư, ta tiếp tục chia như ư sau: 
 Viết dấu phẩy vào bên phải số th ươ ng. 
 Viết thêm vào bên phải số d ư ư một chữ số 0 rồi chia tiếp. 
 Nếu còn d ư ư nữa, ta lại viết thêm vào bên phải số d ư ư mới một chữ số 0 rồi tiếp tục chia, và có thể làm nh ư ư thế mãi. 
Chia một số tự nhiờn cho một số tự nhiờn mà thương tỡm được là một số thập phõn 
a) 12 : 5 
 23 : 4 
 882 : 36 
Luyện tập 
Bài 1 (68): Đặt tính rồi tính: 
Chia một số tự nhiờn cho một số tự nhiờn mà thương tỡm được là một số thập phõn 
 12 5 
2 0 2 , 4 
 0 
 23 4 
 3 0 5 , 75 
 2 0 
 0 
882 36 
162 24 , 5 
 18 0 
 0 
a, 12 : 5 23 : 4 882 : 36 
 1 Đặt tính rồi tính: 
Tóm tắt 25 bộ hết : 70 m 6 bộ hết :  m ? 
 Bài giải 
 Số vải để may 1 bộ quần áo là: 
 70 : 25 = 2, 8 ( m ) 
 Số vải để may 6 bộ quần áo như ư thế là: 
 2, 8 x 6 = 16, 8 ( m ) 
 Đáp số : 16, 8 m vải. 
Bài 2 (68 ): May 25 bộ quần áo như nhau hết 70m vải. 
Hỏi may 6 bộ quần áo nh ư ư thế hết bao nhiêu mét vải? 

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_lop_5_tiet_66_chia_mot_so_tu_nhien_cho_mot_so.ppt