Bài giảng Toán Lớp 5 - Tiết 9: Hỗn số
Kết luận:
Phần phân số của hỗn số bao giờ cũng bé hơn đơn vị.
*Khi đọc ( hoặc viết) hỗn số ta đọc (hoặc viết) phần nguyên rồi đọc ( hoặc viết) phần phân số.
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Tiết 9: Hỗn số", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Tiết 9: Hỗn số

Toán 5 Tiết 9. Hỗn số Có 2 hình tròn và 2 3 4 3 4 và ? ? 3 4 hình tròn 3 4 Có 2 hình tròn và 3 4 hình tròn 3 4 Hay: Có 2 hình tròn hình tròn 2 3 4 Có 2 hình tròn và 3 4 hình tròn hình tròn” “Có 2 và 3 4 Nói gọn: 2 Viết gọn : 2 3 4 hình tròn và 3 4 3 4 2 hình tròn Nói gọn: 3 4 Hay: Có 2 hình tròn hình tròn 2 Viết gọn : 2 3 4 hình tròn 3 4 2 3 4 và 2 Viết thành: 3 4 2 3 4 2 hay 3 4 2 * Gọi là hỗn số Vậy: 3 4 2 Phần nguyên Phần phân số 3 4 2 hai và ba phần t ư Đ ọc là: (hay đọc gọn là: “hai, ba phần t ư ”) Khi viết hỗn số ta viết phần nguyên tr ước rồi viết phần phân số sau. Viết là: 3 4 2 2 3 4 1 < Nhận xét phần phân số và 1 ? 3 4 Phần phân số của hỗn số bao giờ cũng bé h ơ n 1. 3 4 Phần phân số của hỗn số bao giờ cũng bé h ơ n đơ n vị. *Khi đọc ( hoặc viết) hỗn số ta đọc (hoặc viết) phần nguyên rồi đọc ( hoặc viết) phần phân số. Kết luận : 3 4 2 Viết: Viết hỗn số : + Viết hỗn số: 3 1 2 Viết: Bài 1: Dựa vào hình vẽ để viết rồi đọc hỗn số thích hợp: 1 2 1 Viết: Đọc : một và một phần hai Mẫu: Bài 1: Dựa vào hình vẽ để viết rồi đọc hỗn số thích hợp: 1 4 2 Viết: Đọc : hai một phần tư a) Bài 1: Dựa vào hình vẽ để viết rồi đọc hỗn số thích hợp: 4 5 2 Viết Đọc: hai bốn phần năm b) c) Bài 1: Dựa vào hình vẽ để viết rồi đọc hỗn số thích hợp: Viết: 2 3 3 Đọc: ba và hai phần ba 1 5 2 5 3 5 4 5 5 5 1 5 1 105 2 0 1 1 3 2 3 3 3 0 1 2 3 1 3 1 6 3 9 3 Viết hỗn số thích h ợp vào chỗ chấm d ưới mỗi vạch của tia số 2 5 1 3 5 1 4 5 1 2 3 1 1 3 2 2 3 2 a) b) Bài 2: Trò ch ơ i: Tìm hỗn số - ghép hình: 1 1 2 Trò ch ơ i: Tìm hỗn số - ghép hình: 1 3 4 3 2 4 1 4 2 1 1 2
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_5_tiet_9_hon_so.pptx