Giáo án Đại số Khối 6 - Tuần 3 - Năm học 2020-2021

_Giáo viên giảng kỹ mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư, điều kiện để phép trừ thực hiện được.

_ Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ, phép chia để tính nhẩm, để giải một vài bài toán thực tế.

_ Giáo viên quan sát HS làm bài, rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng mạch.

doc 6 trang Bình Lập 19/04/2024 180
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Đại số Khối 6 - Tuần 3 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Đại số Khối 6 - Tuần 3 - Năm học 2020-2021

Giáo án Đại số Khối 6 - Tuần 3 - Năm học 2020-2021
TUẦN 3, TIẾT 2, LUYỆN TẬP
, 
Ngày dạy: 24/09/2020
I ) MỤC TIÊU :
_ HS hiểu được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư, điều kiện để phép trừ thực hiện được.
_ Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ, phép chia để tính nhẩm, để giải một vài bài toán thực tế.
_ Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng mạch lạc.
II ) CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :
_ GV : SGK, thước thẳng, phấn màu 
_ HS : SGK, thước kẻ 
III ) TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
NỘI DUNG GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG 1 : KIỂM TRA BÀI CŨ 
_ GV đưa câu hỏi :
+ Cho 2 số tự nhiên a và b. Khi nào ta có phép trừ : a – b = x
Áp dụng tính :
425 – 257 ; 91 – 56
652 – 46 – 46 – 46
+ Có phải khi nào cũng thực hiện được phép trừ số tự nhiên a cho số tự nhiên b không ?
Cho ví dụ
_ HS trả lời câu hỏi và làm bài tập

HOẠT ĐỘNG 2 : PHÉP TRỪ HAI SỐ TỰ NHIÊN 
Bài 47 trang 24 SGK
a) (x – 35) – 120 = 0
b) 125 + (118 – x) = 217
c) 156 – (x + 61) = 82
Bài 48 trang 24 SGK
_ GV cho HS tự đọc phần hướng dẫn của bài 48, 49 trang 24 SGK. Sau đó vận dụng để tính nhẩm.
Bài 49 trang 24 SGK
_ Tính nhẩm bằng cách thêm vào số bị trừ và số trừ cùng 1 số thích hợp
Bài 70 trang 11 SBT
a) Cho 1538 + 3425 = S
Không làm tính. Hãy tìm giá trị của 
S – 1538 ; S – 3425
Em làm thế nào để có kết quả ngay
b) Cho 9142 – 2451 = D
Không làm phép tính hãy tìm giá trị của 
D + 2451 ; 9142 – D
_ GV hướng dẫn HS cách tính như bài phép cộng lần lượt HS đứng tại chỗ trả lời kết quả.
_ GV hướng dẫn HS làm bài tập 51 trang 25 SGK
Bài 71 trang 11 SBT : Việt và Nam cùng đi từ Hà Nội đến Vinh. Tính xem ai đi hành trình đó lâu hơn và lâu hơn mấy giờ
a) Việt khởi hành trước Nam 2 giờ và đến nơi trước Nam 3 giờ.
b) Việt khởi hành trước Nam 2 giờ và đến nơi sau Nam 1 giờ.
_ GV yêu cầu HS đọc kĩ nội dung và giải
Bài 72 trang 11 SBT
Tính hiệu của số tự nhiên lớn nhất và số tự nhiên nhỏ nhất đều gồm 4 chữ số : 5, 3, 1, 0 (mỗi chữ số viết 1 lần)
a) (x – 35) – 120 = 0
x – 35 = 120
x = 120 + 35
x = 155
b) 124 + (118 – x) = 217
118 – x = 217 – 124
118 – x = 93
x = 118 – 93
x = 25
c) 156 – (x + 61) = 82
x + 61 = 156 – 82
x = 74 – 61
x = 13
_ HS :
35 + 98 = (35 – 2) + (98 + 2)
= 33 + 100 = 133
46 + 29 = (46 – 1) + (29 + 1)
= 45 + 30 = 75
_ HS :
321 – 96 = (321 + 4) – (96 + 4)
= 352 – 100 = 225
1354 – 997 = (1354 + 3) – (997 + 3)
= 1357 – 1000 = 357
_ HS :
S – 1538 = 3425
S – 3425 = 1538
_ Dựa vào mối quan hệ của các thành phần của phép tính ta có ngay kết quả.
D + 2451 = 9142
9142 – D = 2451
_ HS :
425 – 257 = 168
91 – 56 = 35
82 – 56 = 26
73 – 56 = 17
652 – 46 – 46 – 46 = 514
_ HS : Tổng các số ở mỗi hàng, mỗi cột, mỗi đường chéo đều bằng nhau (= 15)
_ HS :
a) Nam đi lâu hơn Việt :
3 – 2 = 1 (giờ)
b) Việt đi lâu hơn Nam :
2 + 1 = 3 (giờ)
_ HS :
+ Số lớn nhất gồm 4 chữ số : 5, 3, 1, 0 là : 5310
+ Số nhỏ nhất gồm 4 chữ số : 5, 3, 1, 0 là : 1035
+ Hiệu là : 5310 – 1035 = 4275
Bài 47 trang 24 SGK
a) (x – 35) – 120 = 0
x – 35 = 120
x = 120 + 35
x = 155
b) 124 + (118 – x) = 217
118 – x = 217 – 124
118 – x = 93
x = 118 – 93
x = 25
c) 156 – (x + 61) = 82
x + 61 = 156 – 82
x = 74 – 61
x = 13
Bài 48 trang 24 SGK
35 + 98 = (35 – 2) + (98 + 2)
= 33 + 100 = 133
46 + 29 = (46 – 1) + (29 + 1)
= 45 + 30 = 75
Bài 49 trang 24 SGK
321 – 96 = (321 + 4) – (96 + 4)
= 352 – 100 = 225
1354 – 997 = (1354 + 3) – (997 + 3)
= 1357 – 1000 = 357
Bài 70 trang 11 SBT
S – 1538 = 3425
S – 3425 = 1538
D + 2451 = 9142
9142 – D = 2451
Bài 71 trang 11 SBT 
a) Nam đi lâu hơn Việt :
3 – 2 = 1 (giờ)
b) Việt đi lâu hơn Nam :
2 + 1 = 3 (giờ)
HOẠT ĐỘNG 3 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 
_ Bài tập về nhà : 64, 65, 66, 67, 74 trang 11 SBT
_ Tiết sau luyện tập

* Rút kinh nghiệm:
_Giáo viên giảng kỹ mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư, điều kiện để phép trừ thực hiện được.
_ Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ, phép chia để tính nhẩm, để giải một vài bài toán thực tế.
_ Giáo viên quan sát HS làm bài, rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng mạch.
TUẦN 3, TIẾT 3, §7. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
 NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
 CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Ngày dạy : 24/09/2020
I ) MỤC TIÊU :
_ HS nắm được định nghĩa lũy thừa, phân biệ được cơ số và số mũ, nắm được công thứ nhân hai lũy thừa cùng cơ số.
_ HS biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa, biết tính giá trị của các lũy thừa, biết nhân hai lũy thừa cùng cơ số.
_ HS thấy được lợi ích của cách viết gọn bằng lũy thừa.
II ) CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :
_ GV : SGK, thước thẳng, phấn màu 
_ HS : SGK, thước kẻ 
III ) TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
NỘI DUNG GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG 1 : LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN 
_ GV cho ví dụ giới thiệu cách viết gọn của một tích nhiều thừa số bằng nhau :
2 . 2 . 2 = 23 ; a . a . a . a = a4
Ta gọi 23, a4 là một lũy thừa
Em hãy viết gọn các tích sau :
7 . 7 . 7 ; b . b . b
+ GV hướng dẫn HS cách đọc 73 đọc là 7 mũ 3 hoặc 7 lũy thừa 3, hoặc lũy thừa bậc 3 của 7.
7 gọi là cơ số, 3 gọi là số mũ
Tương tư em hãy đọc b4, a4, an
_ GV : Hãy chỉ rõ đâu là cơ số của an ?
_ GV : Em hãy định nghĩa lũy thừa bậc n của a
_ GV : Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên lũy thừa.
_ GV cho HS làm ?1 trong SGK
_ GV lưu ý HS tránh nhầm lẫn
Ví dụ : 23 ≠ 2 . 3
mà là 23 = 2 . 2 . 2 = 8
_ GV nêu phần chú ý về a2, a3, a1 trang 27 SGK
_ HS lên sửa bài tập 43, 44 trong 8 SBT
_ HS :
7 . 7 . 7 = 73 
b . b . b = b4
_ HS :
b4 : b mũ 4
 b lũy thừa 4
 lũy thừa bậc 4 của b
an : a mũ n
 a lũy thừa n
 lũy thừa n của a
a là cơ số
n là số mũ
_ HS : Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số đều bằng a.
_ HS làm ?1
_ HS nêu phần chú ý trang 27 SGK
1 ) Lũy thừa với số mũ tự nhiên :
an : a mũ n
 a lũy thừa n
 lũy thừa n của a
a là cơ số
n là số mũ
Ví dụ : 73 ; b4
* Chú ý : SGK.
HOẠT ĐỘNG 2 : NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ 
_ GV : viết tích của hai lũy thừa thành một lũy thừa.
a) 23 . 22
b) a4 . a3
Gợi ý : áp dụng định nghĩa lũy thừa để làm bài tập trên.
_ GV : Em có nhận xét gì về số mũ của kết quả với số mũ của các lũy thừa ?
_ GV : Qua hai ví dụ trên em có thể cho biết muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào ?
_ GV nhấn mạnh : số mũ cộng chứ không nhân
_ GV gọi 1 số HS nhắc lại chú ý đó.
_ GV : Nếu có am.an thì kết quả như thế nào ? Ghi công thức tổng quát
_ GV gọi 2 HS lên bảng viết tích của hai lũy thừa sau thành một lũy thừa : x5.x4 ; a4.a

_ HS :
a) 23.22 = (2.2.2).(2.2) = 25
b) a4.a3 = (a.a.a.a).(a.a.a) = a7
_ HS : Số mũ ở kết quả bằng tổng số mũ ở các thừa số
a) Số mũ kết quả : 5 = 3 + 2
b) 7 = 4 + 3
_ HS : Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số
+ Ta giữ nguyên cơ số
+ Cộng các số mũ.
_ HS :
am . an = am+n (m, n Î N)
_ HS :
x5.x4 = x5+4 = x9
a4.a5 = a4+1 = a5
2 ) Nhân hai lũy thừa cùng cơ số :
am . an = am+n (m, n Î N)
Ví dụ : 
23.22 = 25
a4.a3 = a7
* Chú ý : sgk

HOẠT ĐỘNG 3 : CỦNG CỐ 
_ GV cho HS làm bài tập 56, 57, 58, 59, 60 trang 28, 29 SGK
_ GV sửa bài trên bảng
_ HS làm bài tập 56, 57, 58, 59, 60 trang 28, 29 SGK
_ HS sửa bài vào tập

HOẠT ĐỘNG 4 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 
_ Học kĩ bài ghi
_ Bài tập về nhà : 86, 87, 88 trang 13 SGK
_ Tiết sau luyện tập
* Rút kinh nghiệm:
_ Giáo viên giảng kỹ cách viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa, biết tính giá trị của các lũy thừa, biết nhân hai lũy thừa cùng cơ số.
_ Cho các bài tập vận dụng để HS nhận thấy được lợi ích của cách viết gọn bằng lũy thừa.
viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa, biết tính giá trị của các lũy thừa, biết nhân hai lũy thừa cùng cơ số.

File đính kèm:

  • docgiao_an_dai_so_khoi_6_tuan_3_nam_hoc_2020_2021.doc