Giáo án Đại số Lớp 9 - Tuần 18 - Phùng Ngọc Thanh Tùng - Năm học 2020-2021

3. Dạy bài mới :

Trong nhiều trường hợp việc giải bài toán đố theo cách thông thường rất phức tạp nhưng nếu đưa về hệ phương trình để giải thì sẽ đơn giản hơn

Đặt câu hỏi ?1

docx 8 trang Bình Lập 19/04/2024 180
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Đại số Lớp 9 - Tuần 18 - Phùng Ngọc Thanh Tùng - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Đại số Lớp 9 - Tuần 18 - Phùng Ngọc Thanh Tùng - Năm học 2020-2021

Giáo án Đại số Lớp 9 - Tuần 18 - Phùng Ngọc Thanh Tùng - Năm học 2020-2021
THÁNG 1- TUẦN 18
NGÀY DẠY: 2/1/2021
§5+ 6 GIẢI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH 
I. MỤC TIÊU:
Kiến thức:
- Biết cách đặt ẩn và lập hệ phương trình
Kĩ năng:
- Linh hoạt trong việc chọn ẩn
Tư duy:
- Biết giải các bài toán thực tế
II. CHUẨN BỊ:
	Sgk, giáo án, phấn, thước
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động Giáo viên
Hoạt động Học sinh
Nội dung
1. Ổn định lớp :
2. Kiểm tra bài cũ :
3. Dạy bài mới : 
Trong nhiều trường hợp việc giải bài toán đố theo cách thông thường rất phức tạp nhưng nếu đưa về hệ phương trình để giải thì sẽ đơn giản hơn
Đặt câu hỏi ?1 
Để giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình ta cũng làm tương tự
Gọi hs đọc VD1
Hai đại lượng nào chưa biết ?
Theo đề bài ta có thể thiết lập được hệ thức nào ?
Đặt yêu cầu ?2 
Gọi hs đọc VD2
Hai đại lượng nào chưa biết ?
Đặt yêu cầu ?3 
Đặt yêu cầu ?4 
Đặt yêu cầu ?5 
4. Củng cố :
Hãy làm bài 28 trang 22 ( gọi hs lên bảng )
5. Dặn dò :
Làm bài 29, 30 trang 22

Bước 1 : Lập phương trình
-Đặt ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số
-Biểu diễn các đại lượng chưa biết qua ẩn và các đại lượng đã biết
-Lập phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng
Bước 2 : Giải phương trình
Bước 3 : Trả lời
Đọc VD1
Chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị 
Vậy số cần tìm là 74
Đọc VD2
Vận tốc của xe tải và vận tốc của xe khách
Vậy vận tốc của xe tải là 36 km/h, vận tốc của xe khách là 49 km/h 
Gọi số lớn là x, số nhỏ là y (x, yN)
Ta có hpt : 
Vậy hai số cần tìm là 712, 294

Vd1 : Gọi chữ số hàng chục là x, chữ số hàng đơn vị là y (x, yZ ; 0 < x, y 9)
Ta có hpt : 
Vậy số cần tìm là 74
Vd2 : Gọi vận tốc của xe tải là x, vận tốc của xe khách là y (km/h ; x, y>0)
Ta có hpt : 
Vậy vận tốc của xe tải là 36 km/h, vận tốc của xe khách là 49 km/h 
TG
Hoạt động Giáo viên
Hoạt động Học sinh
Nội dung
1p
10p
20p
10p
5p
5p
13p
1p
1. Ổn định lớp :
2. Kiểm tra bài cũ :
Làm bài 29 trang 22
3. Dạy bài mới : 
Gọi hs đọc VD3
Đề bài hỏi gì ?
Trong một ngày :
-Đội A làm được bao nhiêu phần công việc ?
-Đội B làm được bao nhiêu phần công việc ?
-Cả hai đội làm được bao nhiêu phần công việc ?
Ta thiết lập được hệ thức nào ?
Đặt yêu cầu ?6 
Đặt yêu cầu ?7
4. Củng cố :
Hãy làm bài 31 trang 23 ( gọi hs lên bảng )
5. Dặn dò :
Làm bài 30, 33, 34 trang 22, 23, 24

Gọi số quýt là x, số cam là y (x, yZ+)
Ta có hpt : 
Vậy số quýt là 10, số cam là 7
Đọc VD3
Một mình đội A làm xong trong bao nhiêu ngày, một mình đội B làm xong trong bao nhiêu ngày
Trong một ngày :
-Đội A làm được : côngviệc
-Đội B làm được : côngviệc
-Cả hai đội làm được : cv
Ta có hpt : 
Đặt : ta được : 
Suy ra : 
Vậy : đội A làm một mình trong 40 ngày, đội B làm một mình trong 60 ngày
Ta có hpt : 
Gọi x, y lần lượt là độ dài hai cạnh góc vuông (cm ; x, y>0)
Ta có hpt : 
Vậy hai cạnh góc vuông lần lượt là 9 cm và 12 cm
Vd3 : Gọi x là số ngày một mình đội A làm xong, y là số ngày một mình đội B làm xong (x, y>0)
Trong một ngày :
-Đội A làm được : côngviệc
-Đội B làm được : côngviệc
-Cả hai đội làm được : cv
Ta có hpt : 
Đặt : ta được : 
Suy ra : 
Vậy : đội A làm một mình trong 40 ngày, đội B làm một mình trong 60 ngày
RÚT KINH NGHIỆM: - GV hướng dẫn học sinh các bước thực hiện giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình. 
-GV hướng dẫn học sinh cách lập phương trình từ dữ liệu đề bài cho.
THÁNG 1- TUẦN 18
NGÀY DẠY:3/1/2021
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
Kiến thức:
- Biết cách đặt ẩn và lập hệ phương trình.
Kĩ năng:
- Linh hoạt trong việc chọn ẩn
	- Biết giải các bài toán thực tế
II. CHUẨN BỊ :
	Sgk, giáo án, phấn, thước
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
Hoạt động Giáo viên
Hoạt động Học sinh
Nội dung
1. Ổn định lớp :
2. Kiểm tra bài cũ :
3. Luyện tập : 
Đề bài hỏi gì ?
Vậy ta phải đặt ẩn ntn ?
Nếu xe chạy với vận tốc 35 km/h thì thời gian phải mất là bao nhiêu ?
Nếu xe chạy với vận tốc 50 km/h thì thời gian phải mất là bao nhiêu ?
Ta thiết lập được hệ thức nào ?
Đề bài hỏi gì ?
Trong một giờ :
- Người thợ 1 làm được bao nhiêu phần công việc ?
- Người thợ 2 làm được bao nhiêu phần công việc ?
-Cả hai thợ làm được bao nhiêu phần công việc ?
Ta thiết lập được hệ thức nào ?
Đề bài hỏi gì ?
Vậy ta phải đặt ẩn ntn ?
Ta thiết lập được hệ thức nào ?
4. Củng cố :
5. Dặn dò :
Làm bài 35, 36, 39 trang 24, 25

Quãng đường AB và thời điểm xuất phát
Gọi x là quãng đường AB, y là thời gian dự định phải mất 
Ta có hpt : 
Một mình người thợ 1 làm xong trong bao lâu, một mình người thợ 2 làm xong trong bao lâu 
Trong một ngày :
-Người thợ 1 làm được : cv
-Người thợ 1 làm được : cv
-Cả hai thợ làm được : cv Ta có hpt : 
Vườn nhà Lan trồng bao nhiêu cây cải bắp
Gọi x là số luống, y là số cây trên mỗi luống
Ta có hpt : 
30. Gọi x là quãng đường AB (km, x>0), y là thời gian dự định phải mất (giờ, y>0)
Ta có hpt : 
Vậy quãng đường AB là 350 km và thời điểm xuất phát lúc 12-8=4 giờ
33. Gọi x là thời gian một mình người thợ 1 làm xong (giờ, x>0), y là thời gian một mình người thợ 2 làm xong (giờ, y>0)
Trong một giờ :
-Người thợ 1 làm được : cv
-Người thợ 1 làm được : cv
-Cả hai thợ làm được : cv
Ta có hpt : 
Đặt : ta được : 
Suy ra : 
Vậy : người thợ 1 làm một mình trong 24 giờ, người thợ 2 làm một mình trong 48 giờ 
34. Gọi x là số luống (x>0), y là số cây trên mỗi luống (yZ+)
Ta có hpt : 
Vậy vườn nhà Lan có 50.15 =750 cây
RÚT KINH NGHIỆM: GV hướng dẫn học sinh các bước thực hiện giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình. 
-GV hướng dẫn học sinh cách lập phương trình từ dữ liệu đề bài cho.
-GV cho nhiều bài tập với nhiều dạng khác nhau để học sinh dần quen với các công thức tạp nên phương trình

File đính kèm:

  • docxgiao_an_dai_so_lop_9_tuan_18_phung_ngoc_thanh_tung_nam_hoc_2.docx