Giáo án Hình học Lớp 8 - Tuần 13 - Năm học 2020-2021
Hoạt động 1: KIỂM TRA
GV:Phát biểu định nghĩa đa giác lồi.
Chữa bài 4 tr115 SGK bảng phụ
Hoạt động 2: BÀI MỚI
GV: hướng dẫn ?1 (bảng phụ cho HS hoạt động nhóm
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hình học Lớp 8 - Tuần 13 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Hình học Lớp 8 - Tuần 13 - Năm học 2020-2021
TUẦN 13-NGÀY 5/12/2020, LỚP 8A2,8A1 DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT I. MỤC TIÊU: Kiến thức: HS nắm vững công thức 1 tính diện tích hcn – hv – tam giác vuông Kĩ năng: HS hiểu rằng để chứng minh các công thức đó cần vận dụng các tính chất của diện tích đa giác Tư duy: H S vâïn dụng được các công thức đã học và các tính chất diện tích trong giải toán II. CHUẨN BỊ : GV:Thước, compa, phấn màu, phiếu học tập , bảng phụ(hoặc máy chiếu),êke HS : Thước , êke, bảng nhóm, bút dạ III. TIẾN TRÌNH DẠY _HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG Hoạt động 1: KIỂM TRA GV:Phát biểu định nghĩa đa giác lời. Chữa bài 4 tr115 SGK bảng phụ Hoạt động 2: BÀI MỚI GV: hướng dẫn ?1 (bảng phụ cho HS hoạt động nhóm GV: Ta nói diện tích hình A bằng diện tích hình B GV: yêu cầu h/s nhận xét : GV:Diện tích đa giác là gì? GV:Em hãy nêu công thức tính diện tích h c n b a GV:Yêu cầu HS làm ?2 _Từ công thức tính S hcn hãy suy ra công thức S hình vuông _Cho hcn ABCD. Nối AC. Hãy tính diện tích ABC biết AB=a; BC=b Hoạt động3:LT- CỦNG CỐ -Nhắc lại t/c diện tích đa giác ; Công thức tính diện tích hcn, hình vuông, -Bài 6 tr118 SGK -Bài 8,HS hoạt động nhóm Hoạt động 4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 4: - Về học thuộc bài -Làm bài 7;9;10;11tr119, 120 SGK HS:Trả lời tr 114 SGK _Viết kết quả vào bảng phụ _Số cạnh: 4; 5; 6; n _1;2;3;n-3:_2;3; 4 ;n-2 _2.180;3.180=540 4.180=720;(n-2). 180 HS: Hoạt động nhóm ?1 a)H A có d/t là 9 ôvuông. H B cũng có d/t là 9 ô vuông b)Hình D có d/t 8 ô vuông. h C có d/t 2 ô vuông. Vậy d/t h D gấp bốn lần d/t h c c)Hình C có d/t 2 ô vuông. Hình E có d/t 8 ô vuông. Vậy d/t h C bằng d/t h E. HS: Trả lời nhận xét SGK HS:Trả lời tính chất SGK tính chất 1 HS trả lời và ghi vào vở định lý công thức HS:Làm ?2. _S=a.b.Mà hình vuông là hcn có tất cả các cạnh bằng nhau a= b. Vậy: Shv = a2 _ABC=CDA (c.g.c) (t/c1 S đa giác (t/c2 Sđ/g HS:Trả lời như SGK HS:a)Nếu a’=2a;b’=b thì S’= a’.b’=2a.b=2S. D/t tăng 2lần b)Nếu a’=3a;b’=3b S’=a’.b’=3a.3b=9ab=9S D/t tăng 9lần c/ Nếu a’ = 4a ; b’ = b/4 thì S’ = a’.b’ = 4a.b/4 = ab =S D/t không thayđổi Bài 8/118 AB = 30 mm ; AC = 25 mm SABC = 1/2 .30.25 = 375mm2 1/KHÁI NIỆM DIỆN TÍCH ĐA GIÁC Nhận xét: _Số đo của phần mặt phẳng giới hạn bởi một đa giác được gọi là diện tích đa giác đó. _Mỗi đa giác có một diện tích xác định. Diện tích đa giác là một số dương. Tính chất 1/ hai tam giác bằng nhau thi d/t bằng nhau 2/nếu 1 đa giác được chia thành những đa giác không có điểm trong chung thì d /t = tổng d /t những đa giác đó S = S1 + S2 + ..+ Sn 3/ Nếu chọn hv có cạnh là 1cm,1dm,1m làm đơn vị đo d/t thì đơn vị d/t tương ứng là 1cm2 , 1dm2, 1m2 ---.Diện tích đa giác ABCDE thường được kí hiệu là S hoặc S nếu không sợ bị nhầm lẫn 2/ CÔNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH H C N: Định lý: Diện tích hình chữ nhật bằng tích hai kích thước của nó: S hcn = a.b 3/CÔNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH VUÔNG , TAM GIÁC VUÔNG _Diện tích hình vuông bằng bình phương cạnh của nó: Shv = a2 _Diện tích tam giác vuông bằng nửa tích hai cạnh góc vuông : S tgv = 1/2ab A a B b D C * Rút kinh nghiệm:GV cho học sinh học thuộc cơng thức cách tính diện tích hình chữ nhật -GV cho học sinh làm các dạng tốn thực tế để học sinh củng cố kiến thực, lồng ghép vào các chủ đề trong nội dung thi học kì 1 TUẦN 13-NGÀY 5/12/2020, LỚP 8A2,8A1 DIỆN TÍCH TAM GIÁC I. MỤC TIÊU : Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích tam giác. Kĩ năng: HS biết chứng minh định lý về diện tích tam giác một cách chặt chẽ gồm ba trường hợp và biết trình bày gọn õ chứng minh đó . HS vận dụng được công thức tính diện tích tam giác trong giải bài toán . HS vẽ được hình chữ nhật hoặc hình tam giác có diện tích bằng diện tích của một tam giác cho trước. Thái độ: Vẽ, cắt, dán cẩn thận, chính xác II. CHUẨN BỊ : GV: Phấn màu, thước, bảng phụ, phiếu học tập, tam giác bằng bìa mỏng, kéo cắt giấy, bút dạ HS: Thước, e6ke, tam giác bằng bìa mỏng, kéo cắt giấy, bảng phụ nhóm, bút dạ III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC: Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh Nội dung Hoạt động 1: KIỂM TRA. GV: Hôm nay các em sẽ được tìm hiểu về diện tích tam giác vuông hãy tính diện tích tam giác ABC trong các hình sau: GV:Ở hình b, em nào có cách khác tính ? Hoạt động 2: BÀI MỚI GV:Hướng dẫn bài. Gọi 3 hs chứng minh 3 trường hợp GV:Hãy làm bài tập ? Cho HS hoạt động nhóm Hoạt động 3: LT-CỦNG CỐ GV:Nhắc lại cách tính diện tích tam giác ? Hãy làm bài 16 trang 121 Hãy làm bài 17 trang 121 Hãy làm bài 18 trang 121 Cho HS hoạt động nhóm Hoạt động 4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Về coi học thuộc bài và làm các bài tập trên -Làm bài 19, 21, 22, 24, 25 trang 122, 123 SGK HS: a)Diện tích vuông ABC S=AB.BC= b) Diện tích tam giác ABC ( t/c2 diện == HS: HS: a)Trường hợp HB hoặc HC ABC vuông tại B, ta có S=BC.AH b)Trường hợp H nằm giữaBvàC: S=SAHB+SAHC =BH.AH+CH.AH =(BH+CH).AH=BC.AH c)Trường hợp H nằm ngoài đoạn thẳng BC : S=SAHB-SAHC =BH.AH-CH.AH =(BH-CH).AH =BC.AH HS: Hoạt động nhóm ? HS:Diện tích tam giác bằng nửa tích của một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó HS:Trong các hình , hình tam giác và hình chữ nhật đều có cạnh a và chiều cao h . –Diện tích tam giác: S=ah (1) - Diện tích h c n : S2=ah (2) Từ (1) và (2) S2=S1 HS: Ta có : OMAB -OAB có cạnh đáy AB, chiều cao OM nên SAOB=AB.OM(1) -Mặt khác OAOB nên SAOB =OA.OB (2) (1) và (2) AB.OM= OA.OB HS:Hoạt động nhóm Kẻ đường cao AH của ABC Ta có: SAMB =MB.AH (1) SAMC = MC.AH (2) Vì AM là trung tuyến nên M là trung điểm của BC, cho ta: BM = CM (3) Từ (1),(2), (3) SAMB=SAMC tích đa giác) = 6cm Định lí : Diện tích tam giác bằng nửa tích của một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó S=ah GT ABC có diện tích là S AHBC KL S=BC.AH * Rút kinh nghiệm: GV cho học sinh học thuộc cơng thức cách tính diện tích hình tam giác. -GV cho học sinh làm các dạng tốn thực tế để học sinh củng cố kiến thực, lồng ghép vào các chủ đề trong nội dung thi học kì 1
File đính kèm:
giao_an_hinh_hoc_lop_8_tuan_13_nam_hoc_2020_2021.docx

