Giáo án Hình học Lớp 8 - Tuần 14 - Năm học 2020-2021

HS: Giải:
a) Tam giác có cạnh bằng a muốn có diện tích bằng a.b thì chiều cao ứng với cạnh a phải bằng 2b. Một trong những tam giác như thế được vẽ ở hình 138 .Tương tự,một trong những tam giác có cạnh bằng b và chiều cao tương ứng bằng 2a
docx 6 trang Bình Lập 17/04/2024 160
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hình học Lớp 8 - Tuần 14 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Hình học Lớp 8 - Tuần 14 - Năm học 2020-2021

Giáo án Hình học Lớp 8 - Tuần 14 - Năm học 2020-2021
Tuần 14:ngày 1712/2020, lớp 8a2,8a1
§4. DIỆN TÍCH HÌNH THANG
I. MỤC TIÊU :
Kiến thức:
HS nắm được công thức tính diện tích hình thang,hình bình hành.
Kĩ năng:
HS tính được diện tích hình thang,hình bình hành theo công thức đã học
HS vẽ được một tam giác, một hình bình hành hay một hình chữ nhật bằng diện tích của một hình chữ nhật hay hình bình hành cho trước
Tư duy:
 HS chứng minh được công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành theo d/t các hình cho trước
HS được làm quen với pp đặc biệt hoá qua việc chứng minh công thức tính diện tích hình bình hành 
II. CHUẨN BỊ :
	GV: Phấn màu , thước, bảng phụ, phiếu học tập, compa, êke
 HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ, thước, compa, êke
III. TIẾN TRÌNH DẠY- HỌC
Hoạt động Giáo viên
Hoạt động Học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: KIỂM TRA
Hoạt động 2: BÀI MỚI 
GV: Phát biểu định lí diện tích tam giác ?
Hãy làm bài tập ?1 ( chia nhóm ) 
GV. Diện tích hình thang sẽ được tính ntn ? 
GV:Như trên là công thức tính diện tích hình thang, còn công thức tính diện tích hình bình hành thì sao
Hãy làm bài tập ?2 ( chia nhóm ) 
Diện tích hình bình hành sẽ được tính ntn ? 
GV:Cho hs làm bài VD
 Hình vẽ bảng phụ
Hoạt động 3: LT- CỦNG CỐ
Nhắc lại cách tính diện tích hình thang, diện tích hình bình hành ?
GV:Hãy làm bài 26 trang 125
(bảng phụ) cho HS hoạt động nhóm 
Hãy làm bài 27 trang 125
(bảng phụ)
Hoạt động 4: HƯỚNG DẪN
 VỀ NHÀ
- Về coi học thuộc bài và làm lại các bài tập trên
Làm bài 28->31 trang 126 SGK
Bài 35;36;37;40;41 tr130 SBT

HS: Trả lời định lí tr120 SGK
HS: Hoạt động nhóm ?1
N1: SADC=DC.AH
N2: SABC=AB.AH
N3: SABCD=DC.AH+AB.AH
=AH(DC+AB)
HS:D/t hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao 
HS: S=(a+a)h=.2a.h=ah
HS:D/t hbh = tích của1 cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó
HS: Giải:
a) Tam giác có cạnh bằng a muốn có diện tích bằng a.b thì chiều cao ứng với cạnh a phải bằng 2b. Một trong những tam giác như thế được vẽ ở hình 138 .Tương tự,một trong những tam giác có cạnh bằng b và chiều cao tương ứng bằng 2a
b) hình bình hành có cạnh bằng a muốn có diện tích bằng thì chiều cao ứng với cạnh a phải bằng . (h139a)
Tương tự ,một trong những hình bình hành có cạnh bằng b và có chiều cao tương ứng bằng 
Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao 
Diện tích hình bình hành bằng tích của một cạnh với chiều cao 
ứng với cạnh đó
HS: 
AD=
= 828:23=36m
S=(AB+DE)AD
 =(23+31)36
 =972 m2	
HS:
-Hình chữ nhật ABCD và hình bình hành ABEF có đáy chung là AB và có chiều cao bằng nhau, vậy chúng có diện tích bằng nhau
 SABCD=AB.BC
SABEF=AB.BC
Vậy : SABCD= SABEF
1.Công thức tính diện tích hình thang :
Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao 
S=(a+b)h
2. Công thức tính diện tích hình bình hành :
Diện tích hình bình hành bằng tích của một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó
S=ah
3.Ví dụ :
* Rút kinh nghiệm:- gv giúp học sinh ghi nhớ cơng thức về diện tích hình thang.
- GV cho nhiều bài tập về thực tế để học sinh cĩ thể vận dụng cơng thức để giải quyết bài tốn.
Tuần 14:ngày 11/12/2020, lớp 8a2,8a3
LUYỆN TẬP
A. MỤC TIÊU :
Kiến thức:
Củng cố cho HS công thức tính diện tích tam giác.	
Kĩ năng:
HS vận dụng được công thức tính diện tích tam giác trong giải toán: tính toán, chứng minh, tìm vị trí của tam giác thoả mãn yêu cầu về diện tích tam giác.
Tư duy:
Phát triển tư duy: HS hiểu nếu đáy của tam giác không đổi thì diện tích của tam giác tỉ lệ thuận với chiều cao tam giác, hiểu được tập hợp đỉnh của tam giác khi có đáy cố định và diện tích không đổi là một đương thẳng song song với đáy tam giác. 
B. CHUẨN BỊ:
	GV: Phấn màu, thước, bảng phụ, phiếu học tập, êke, bút dạ.
 HS: Thước thẳng, êke, bảng phụ nhóm, bút dạ
C. Nội dung :
Hoạt động Giáo viên
Hoạt động Học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: KIỂM TRA.
a. Nêu cách tính diện tích tam giác ?
Hãy làm bài 19 trang 122 ?
Hoạt động 2: LUYỆN TẬP
GV:Hương dẫn bài 21 (bảng phụ) cho HS hoạt động nhóm
_Diện tích h c n ABCD ?
_ Diện tích tam giác ADE ?
GV: Phát cho các nhóm giấy kẻ ô vuông, trên đó có hình 135 tr122 SGK, yêu cầu HS hoạt động nhóm bài 22
GV:Để tính diện tích tam giác cân ABC khi biết BC= a; AB=AC=b ta cần biết điều gì?
_Hãy nêu cách tính AH.
Theo định lí Pitago ta có điều gì ?
- Tính diện tích tam giác cân ABC
GV:Hướng dẫn bài 25 cho HS hoạt động nhóm
Hoạt động 3: CỦNG CỐ
Nhắc lại cách tính diện tích tam giác ? Và pp làm các bài tập trên
Hoạt động 4: HƯỚNG DẪN
 VỀ NHÀ
Làm các bài tập còn lại
Làm 28;29;31 tr129 SBT
HS:
Diện tíchbằng nửa tích 1 cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó
a)H1, h3, h6 : S=4 (ô vuông)
H2, h8: S=3 (ô vuông); H4 :S=5
H5 : S=9/2 ; H7 : S=7/2
b)Hai có diện tích = nhau thì không nhất thiết phải bằngnhau.
HS:SABCD=5x cm
SADE=.5.2 5 cm
Theo đề bài ta có :
SABCD= 3SADE
 5x = 3.5 
 x = 3 cm
HS:Hoạt động nhóm bài 22
a) Điểm I phải nằm trên đường thẳng a đi qua điểm A và // với PF . PIF và PAF có đáy PF chung và có chiều cao bằng nhau nên 
b) Lấy điểm O bất kỳ nằm trên đường thẳng b và // PF có khoảng cách đến PF gấp 2 lần khoảng cách từ A đến PF. POF và PAF có đáy PF chung và có chiều cao gấp đôi chiều cao ứng với cạnh PF của 
PAF nên 
c) Lấy điểm N bất kỳ trên đường trung bình của PNF, ứng với cạch PF. PNF và PAF có đáy PF chung và có chiều cao băng chiề cao của PAF nên 
HS: Ta cần tính AH
HS: Gọi AH là đường cao
ABC cân. Aùp dụng định lý pytago vào vuông AHB.
=
=
S=BC.AH
=a.= 
HS: hoạt động nhóm bài 25
Gọi AH là đường cao đều ABC. Theo định lí Pitago vuông AHB:
AH2=AB2-BH2
 =a2-=
AH=
S=BC.AH
=a. = 
HS:Diện tích tam giác bằng nửa tích của một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó
 LUYỆN TẬP
21) Tính x sao 
cho diện tích 
hình chữ nhật 
ABCD gấp ba 
lần diện tích 
tam giác ADE (h.134)
22) Tam giác PAF được vẽ trên giấy kẻ ô vuông (h.135).
Hãy chỉ ra :
a)Một điểmIsaocho
b) Một điểm O sao cho 
c) Một điểm N soao cho 
24) Tính diện tích của một tam giác cân có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng b.
25) Tính diện tích của một tam giác đều có cạnh bằng a.
* Rút kinh nghiệm:GV nên cho nhiều dạng tốn thực tế từ cơ bản đến nâng cao để học sinh giải quyết tốt các vấn đề thực tiễn.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_hinh_hoc_lop_8_tuan_14_nam_hoc_2020_2021.docx